Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "kinh nghiệm diễn xuất" (1)
kinh nghiệm diễn xuất
Tiếng Anh
Cụm từacting experience
Hầu hết diễn viên chưa có kinh nghiệm diễn xuất.
Most actors do not yet have acting experience.
Từ liên quan "kinh nghiệm diễn xuất" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "kinh nghiệm diễn xuất" (1)
Hầu hết diễn viên chưa có kinh nghiệm diễn xuất.
Most actors do not yet have acting experience.
